辞書・辞典としてベトナム語の翻訳、単語・用語・熟語・例文などの検索にお役立て下さい。 誤りがある可能性がありますので、市販の辞書・辞典での確認をお願い致します。
下記のボックスに入力して下さい。入力はベトナム語でも日本語でも大丈夫です。
瘡蓋(かさぶた)
vẩy
瘤付き(こぶつき)
kèm trẻ em
療法(りょうほう)
cách chữa bệnh
phương pháp đều trị
療養所(りょうようしょ)
nơi dưỡng bệnh
viện điều dưỡng
癇癪(かんしゃく)
cảm xúc mạnh mẽ
癇癪持ち(かんしゃくもち)
người nóng tính
癌(がん)
bệnh ung thư
癌細胞(がんさいぼう)
tế bào ung thư
癒える(いえる)
gắn lại
phủ lại
đính lại
癒す(いやす)
hàn gắn
癒合(ゆごう)
sự liền da
sự phát triển tốt
癒合する(ゆごうする)
kín miệng
癒着(ゆちゃく)
sự dính liền vào nhau
癲癇(てんかん)
bệnh động kinh
chứng giật kinh phong
癲癇持ち(てんかんもち)
người mắc bệnh động kinh
発する(はっする)
phát nguồn
発令する(はつれいする)
ban lệnh
phát lệnh
発会(はっかい)
giao dịch đầu tháng
sáng lập hội
発作(ほっさ)
sự lên cơn
発作(ほっさ),発症(はっしょう),発病(はつびょう)
sự phát bệnh
発作が起きる(ほっさがおきる)
bệnh phát ra
発作的(ほっさてき)
chập chờn