wordbook

ベトナム語辞書

DICTIONARY JAPANESE-VIETNAMESE
  1. 瞬時(しゅんじ)

  2. しゅんじ ( しゅん じ )
  3. syunzi ( syun zi )
  1. trong chớp mắt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 瞬時(しゅんじ)

  2. しゅんじ ( しゅん じ )
  3. syunzi ( syun zi )
  1. trong giây lát

  2.  
  3.  
詳細
  1. 瞬間(しゅんかん)

  2. しゅんかん ( しゅん かん )
  3. syunkan ( syun kan )
  1. trong thoáng chốc

  2.  
  3.  
詳細
  1. 瞳(ひとみ)

  2. ひとみ ( ひとみ )
  3. hitomi ( hitomi )
  1. con ngươi

  2.  
  3.  
詳細
  1. 瞳(ひとみ)

  2. ひとみ ( ひとみ )
  3. hitomi ( hitomi )
  1. đồng tử

  2.  
  3.  
詳細
  1. 瞼(まぶた)

  2. まぶた ( まぶた )
  3. mabuta ( mabuta )
  1. mí mắt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 矢(や)

  2. や ( や )
  3. ya ( ya )
  1. cái tên

  2.  
  3.  
詳細
  1. 矢が立つ(やがたつ)

  2. や が た つ ( や が たつ )
  3. ya ga ta tu ( ya ga tatu )
  1. bị tên bắn trúng

  2.  
  3.  
詳細
  1. 矢が立つ(やがたつ)

  2. や が た つ ( や が たつ )
  3. ya ga ta tu ( ya ga tatu )
  1. trúng tên

  2.  
  3.  
詳細
  1. 矢を射る(やをいる),矢を放つ(やをはなつ)

  2. や を い る ( や を いる ) , や を はな つ ( や を は なつ )
  3. ya wo i ru ( ya wo iru ) , ya wo hana tu ( ya wo ha natu )
  1. bắn tên

  2.  
  3.  
詳細
  1. 矢を放つ(やをはなつ)

  2. や を はな つ ( や を は なつ )
  3. ya wo hana tu ( ya wo ha natu )
  1. buông tên

  2.  
  3.  
詳細
  1. 矢印(やじるし)

  2. やじるし ( やじる し )
  3. yazirusi ( yaziru si )
  1. mũi tên chỉ hướng

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知らないふり(しらないふり)

  2. し ら ない ふり ( しら ない ふり )
  3. si ra nai huri ( sira nai huri )
  1. làm bộ không quen

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知らない人(しらないひと)

  2. し ら ない ひと ( しら ない ひ と )
  3. si ra nai hito ( sira nai hi to )
  1. người không quen

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知られる(しられる)

  2. し ら れる ( し られる )
  3. si ra reru ( si rareru )
  1. bị ai đó biết

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知り合い(しりあい),知人(ちじん)

  2. し り あ い ( しり あい ) , ちじん ( ち じ ん )
  3. si ri a i ( siri ai ) , tizin ( ti zi n )
  1. người quen

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知り合いになる

  2. し り あ い に なる
  3. si ri a i ni naru
  1. quen biết

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知り合いになる

  2. し り あ い に なる
  3. si ri a i ni naru
  1. quen biết"

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知り合う(しりあう)

  2. し り あ う ( しり あう )
  3. si ri a u ( siri au )
  1. làm quen

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知り合う(しりあう),知る(しる),馴染み(なじみ)

  2. し り あ う ( しり あう ) , し る ( し る ) , なじ み ( なじみ )
  3. si ri a u ( siri au ) , si ru ( si ru ) , nazi mi ( nazimi )
  1. quen biết

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知る(しる),知ってる(しってる),存じる(ぞんじる)

  2. し る ( し る ) , し っ てる ( しっ てる ) , ぞん じる ( ぞ ん じ る )
  3. si ru ( si ru ) , si xtu teru ( sixtu teru ) , zon ziru ( zo n zi ru )
  1. biết

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知れる(しれる)

  2. し れる ( し れる )
  3. si reru ( si reru )
  1. bị phát giác

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知れる(しれる)

  2. し れる ( し れる )
  3. si reru ( si reru )
  1. bị vạch trần

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知恵(ちえ)

  2. ちえ ( ちえ )
  3. tie ( tie )
  1. trí thông minh

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知恵(ちえ)

  2. ちえ ( ちえ )
  3. tie ( tie )
  1. trí tuệ

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知的(ちてき)

  2. ちてき ( ち てき )
  3. titeki ( ti teki )
  1. có trí thức

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知的(ちてき)

  2. ちてき ( ち てき )
  3. titeki ( ti teki )
  1. thuộc về trí óc

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知的所有権(ちてきしょゆうけん)

  2. ちてき しょゆうけん ( ち てき しょ ゆう けん )
  3. titeki syoyuuken ( ti teki syo yuu ken )
  1. quyền sở hữu trí tuệ

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知的財産(ちてきざいさん)

  2. ちてき ざいさん ( ち て きざ い さん )
  3. titeki zaisan ( ti te kiza i san )
  1. tài sản trí tuệ

  2.  
  3.  
詳細
  1. 知的障害(ちてきしょうがい)

  2. ちてき しょうがい ( ち てき しょう がい )
  3. titeki syougai ( ti teki syou gai )
  1. sự thương tổn về trí não

  2.  
  3.  
詳細