辞書・辞典としてベトナム語の翻訳、単語・用語・熟語・例文などの検索にお役立て下さい。 誤りがある可能性がありますので、市販の辞書・辞典での確認をお願い致します。
下記のボックスに入力して下さい。入力はベトナム語でも日本語でも大丈夫です。
用いる(もちいる)
chọn dùng
用事がある(ようじがある)
có việc khác phải làm
用件(ようけん)
việc cần
用意(ようい)
sự sửa soạn
用紙(ようし)
giấy dùng
giấy ghi chép
用途(ようと)
có ích lợi
quyền dùng
sự tận dụng
田(た),田んぼ(たんぼ)
ruộng
田園(でんえん)
đồng quê
田園生活(でんえんせいかつ)
cuộc sống ở vùng quê
田園都市(でんえんとし)
thành phố lớn có nhiều cây xanh và công viên
田畑(たはた)
ruộng nương
ruộng vườn
田畑が水を被る
đồng ruộng ngập đầy nước
田舎(いなか)
miền quê
vùng quê
田舎(いなか),農村(のうそん)
nông thôn
田舎物(いなかぶつ)
đồ nhà quê
田舎者(いなかしゃ)
người nhà quê
由来を尋ねる
hỏi lai lịch
由緒(ゆいしょ)
ngọn nguồn
由緒(ゆいしょ),由来(ゆらい)
lai lịch
甲板(かんぱん)
bong tàu
甲板上に(かんぱんうえに)
trên bong tàu
甲殻(こうかく)
giáp xác
甲殻類(こうかくるい)
loài giáp xác
甲状腺(こうじょうせん)
bướu cổ
tuyến giáp trạng