wordbook

ベトナム語辞書

DICTIONARY JAPANESE-VIETNAMESE
  1. 物騒(ぶっそう)

  2. ぶっそう ( ぶっそう )
  3. bussou ( bussou )
  1. loạn lạc

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別なケース

  2. とくべつ な けーす
  3. tokubetu na ke-su
  1. trường hơp đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別な休日

  2. とくべつ な きゅうじつ
  3. tokubetu na kyuuzitu
  1. ngày nghỉ đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別な物(とくべつなもの)

  2. とくべつ な もの ( と くべ つ な もの )
  3. tokubetu na mono ( to kube tu na mono )
  1. vật đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別エディション

  2. とくべつ えでぃしょん
  3. tokubetu edhisyon
  1. phiên bản đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別会計

  2. とくべつ かいけい
  3. tokubetu kaikei
  1. tài khoản đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別手当(とくべつてあて)

  2. とくべつ てあて ( と くべ つて あて )
  3. tokubetu teate ( to kube tute ate )
  1. tiền trợ cấp đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別手当(とくべつてあて)

  2. とくべつ てあて ( と くべ つて あて )
  3. tokubetu teate ( to kube tute ate )
  1. trợ cấp đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特別顧客(とくべつこきゃく)

  2. とくべつ こきゃく ( と くべ つ こきゃ く )
  3. tokubetu kokyaku ( to kube tu kokya ku )
  1. khách đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特定の(とくていの)

  2. とくてい の ( とく てい の )
  3. tokutei no ( toku tei no )
  1. điểm đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特定の(とくていの),別々に(べつべつに)

  2. とくてい の ( とく てい の ) , べつべつ に ( べ つ べつに )
  3. tokutei no ( toku tei no ) , betubetu ni ( be tu betuni )
  1. riêng biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特恵(とっけい)

  2. とっけい ( とっ けい )
  3. tokkei ( toxtu kei )
  1. đặc ân

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特恵(とっけい),特に有利なようにとりはからうこと

  2. とっけい ( とっ けい ) , とく に ゆうり な よう に とり はからう こと
  3. tokkei ( toxtu kei ) , toku ni yuuri na you ni tori hakarau koto
  1. ân huệ đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特恵関税(とっけいかんぜい)

  2. とっけい かんぜい ( と っけ いか ん ぜ い )
  3. tokkei kanzei ( to kke ika n ze i )
  1. thuế quan ưu đãi

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特有(とくゆう)

  2. とくゆう ( とく ゆう )
  3. tokuyuu ( toku yuu )
  1. sự cố hữu

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特有(とくゆう)

  2. とくゆう ( とく ゆう )
  3. tokuyuu ( toku yuu )
  1. sự vốn có

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特有の美

  2. とくゆう の び
  3. tokuyuu no bi
  1. vẻ đẹp vốn có

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊(とくしゅ)

  2. とくしゅ ( と くし ゅ )
  3. tokusyu ( to kusi xyu )
  1. chuyên dụng

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊(とくしゅ)

  2. とくしゅ ( と くし ゅ )
  3. tokusyu ( to kusi xyu )
  1. sự đặc thù

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊な(とくしゅな),特定の(とくていの)

  2. とくしゅ な ( と くし ゅ な ) , とくてい の ( とく てい の )
  3. tokusyu na ( to kusi xyu na ) , tokutei no ( toku tei no )
  1. đặc thù

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊なテクニック

  2. とくしゅ な てくにっく
  3. tokusyu na tekunikku
  1. kỹ thuật đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊な任務(とくしゅなにんむ)

  2. とくしゅ な にんむ ( と くし ゅ なに ん む )
  3. tokusyu na ninmu ( to kusi xyu nani n mu )
  1. nhiệm vụ đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊な方法(とくしゅなほうほう)

  2. とくしゅ な ほうほう ( と くし ゅ な ほうほう )
  3. tokusyu na houhou ( to kusi xyu na houhou )
  1. phương pháp đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊な方法(とくしゅなほうほう)

  2. とくしゅ な ほうほう ( と くし ゅ な ほうほう )
  3. tokusyu na houhou ( to kusi xyu na houhou )
  1. phương pháp đặc thù

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊な点(とくしゅなてん)

  2. とくしゅ な てん ( と くし ゅ な てん )
  3. tokusyu na ten ( to kusi xyu na ten )
  1. điểm đặc thù

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊学校(とくしゅがっこう)

  2. とくしゅ がっこう ( と くし ゅ がっこう )
  3. tokusyu gakkou ( to kusi xyu gakkou )
  1. trường dạy người khuyết tật

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊才能者

  2. とくしゅ さいのう しゃ
  3. tokusyu sainou sya
  1. người có tài năng đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊撮影(とくしゅさつえい)

  2. とくしゅさつえい ( と くし ゅ さつ えい )
  3. tokusyusatuei ( to kusi xyu satu ei )
  1. quay phim đặc tả

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊教育(とくしゅきょういく)

  2. とくしゅ きょういく ( と くし ゅ きょう いく )
  3. tokusyu kyouiku ( to kusi xyu kyou iku )
  1. giáo dục đặc biệt

  2.  
  3.  
詳細
  1. 特殊潜航艇

  2. とくしゅ せんこうてい
  3. tokusyu senkoutei
  1. tàu ngầm chuyên dụng

  2.  
  3.  
詳細