wordbook

ベトナム語辞書

DICTIONARY JAPANESE-VIETNAMESE
  1. 封建的な家

  2. ほうけんてき な いえ
  3. houkenteki na ie
  1. gia đình phong kiến

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封建的な考え方

  2. ほうけんてき な かんが え かた
  3. houkenteki na kanga e kata
  1. cách suy nghĩ phong kiến

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封建的な階級

  2. ほうけんてき な かいきゅう
  3. houkenteki na kaikyuu
  1. giai cấp phong kiến

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封建社会(ほうけんしゃかい)

  2. ほうけんしゃかい ( ほうけ ん し ゃ かい )
  3. houkensyakai ( houke n si xya kai )
  1. xã hội phong kiến

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封書(ふうしょ)

  2. ふうしょ ( ふう しょ )
  3. huusyo ( huu syo )
  1. thư dán kín

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封書(ふうしょ)

  2. ふうしょ ( ふう しょ )
  3. huusyo ( huu syo )
  1. thư niêm phong

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封筒(ふうとう)

  2. ふうとう ( ふう と う )
  3. huutou ( huu to u )
  1. bao thư

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封筒(ふうとう)

  2. ふうとう ( ふう と う )
  3. huutou ( huu to u )
  1. phong bì

  2.  
  3.  
詳細
  1. 封鎖海域通過許可書(ふうさかいいきつうかきょかしょ)

  2. ふうさ かいいき つうか きょかしょ ( ふう さかい いき つ う かき ょ か しょ )
  3. huusa kaiiki tuuka kyokasyo ( huu sakai iki tu u kaki xyo ka syo )
  1. giấy chứng nhận hàng hải

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専任(せんにん)

  2. せんにん ( せん に ん )
  3. sennin ( sen ni n )
  1. sự chính thức

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専任講師(せんにんこうし)

  2. せんにん こうし ( せん に ん こう し )
  3. sennin kousi ( sen ni n kou si )
  1. giảng viên chính thức

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専任講師(せんにんこうし)

  2. せんにん こうし ( せん に ん こう し )
  3. sennin kousi ( sen ni n kou si )
  1. sự giảng dạy chính thức

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専制(せんせい)

  2. せんせい ( せんせい )
  3. sensei ( sensei )
  1. quyền chuyên chế

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専制権

  2. せんせい けん
  3. sensei ken
  1. quyền chuyên chế

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専務(せんむ)

  2. せんむ ( せん む )
  3. senmu ( sen mu )
  1. chức giám đốc điều hành

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専売(せんばい)

  2. せんばい ( せん ばい )
  3. senbai ( sen bai )
  1. đặc quyền buôn bán

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専売特許証(せんばいとっきょあかし)

  2. せんばいとっきょ しょう ( せん ばい とっ き ょ あかし )
  3. senbaitokkyo syou ( sen bai toxtu ki xyo akasi )
  1. giấy phép dùng bằng sáng chế

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専念(せんねん)

  2. せんねん ( せん ねん )
  3. sennen ( sen nen )
  1. sự hết lòng

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専念(せんねん)

  2. せんねん ( せん ねん )
  3. sennen ( sen nen )
  1. sự tận tụy

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専攻(せんこう)

  2. せんこう ( せんこう )
  3. senkou ( senkou )
  1. chuyên ngành

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専攻(せんこう),専門(せんもん)

  2. せんこう ( せんこう ) , せんもん ( せん もん )
  3. senkou ( senkou ) , senmon ( sen mon )
  1. chuyên môn

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専攻学校(せんこうがっこう)

  2. せんこう がっこう ( せんこう がっこう )
  3. senkou gakkou ( senkou gakkou )
  1. trường trung học chuyên nghiệp

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専業農家(せんぎょうのうか)

  2. せんぎょう のうか ( せん ぎょ うの う か )
  3. sengyou nouka ( sen gyo uno u ka )
  1. canh nông chuyên nghiệp

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専科(せんか)

  2. せんか ( せん か )
  3. senka ( sen ka )
  1. chuyên khoa

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専門化(せんもんか)

  2. せんもんか ( せん もん か )
  3. senmonka ( sen mon ka )
  1. chuyên môn hóa

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専門医(せんもんい)

  2. せんもんい ( せん もん い )
  3. senmoni ( sen mon i )
  1. bác sĩ chuyên khoa

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専門学校(せんもんがっこう)

  2. せんもん がっこう ( せん もん がっこう )
  3. senmon gakkou ( sen mon gakkou )
  1. trường chuyên

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専門家を養成する(せんもんかをようせいする)

  2. せんもんか を ようせい する ( せん もん か を よう せい する )
  3. senmonka wo yousei suru ( sen mon ka wo you sei suru )
  1. đào tạo chuyên gia

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専門教育(せんもんきょういく)

  2. せんもん きょういく ( せん もん きょう いく )
  3. senmon kyouiku ( sen mon kyou iku )
  1. đào tạo chuyên môn

  2.  
  3.  
詳細
  1. 専門用語(せんもんご)

  2. せんもん ようご ( せん もん ご )
  3. senmon yougo ( sen mon go )
  1. từ chuyên môn

  2.  
  3.  
詳細